SMSBANKING

1.       Lợi ích dịch vụ:

·         Giúp khách hàng chủ động truy vấn thông tin tài khoản, lãi suất, tỷ giá và thông báo biến động số dư khi có sự thay đổi giao dịch mà không cần đến ngân hàng.

·         Giúp khách hàng theo dõi được thông tin tài khoản của mình một cách chủ động và nhanh nhất.

2.       Dịch vụ:  (mẫu đăng ký smsbanking download tại đây)                 

STT

NỘI DUNG TRA CỨU

01

Truy vấn số dư của TK

02

Truy vấn lịch sử 5 giao dịch gần nhất của TK

03

Chi tiết 1 giao dịch trong 5 giao dich gần nhất của TK

04

Liệt kê các giao dịch trong ngày được chỉ định của TK tùy chọn

05

Truy vấn số dư TK vay

06

Đăng ký thông báo thay đổi số dư

07

Hủy Đăng ký thông báo thay đổi số dư

08

Đăng ký dịch vụ SMS BANKING

09

Hủy đăng ký đăng ký dịch vụ SMS BANKING

10

Đổi mật khẩu sử dụng dịch vụ SMS BANKING

11

Tra cứu thông tin lãi suất

12

Truy vấn các địa điểm phòng giao dịch, chi nhánh,  máy ATM

13

Truy vấn tỷ giá các loại tiền tệ

14

Dịch vụ trợ giúp khách hàng sử dụng dịch vụ SMS Banking

                 

3.       Hướng dẫn sử dụng:

Quý khách sử dụng dịch vụ SMS Banking, xin gửi tin nhắn truy vấn đến đầu số 1900555536 theo cú pháp sau:

STT

NỘI DUNG TRA CỨU

MẪU TIN NHẮN

VÍ DỤ

01

Truy vấn số dư của tài khoản

SD [số tài khoản]

SD

Hoặc SD 001002012345

02

Truy vấn lịch sử 5 giao dịch gần nhất của TK

GD [số tài khoản]

GD

Hoặc GD 001002012345

03

Chi tiết 1 giao dịch trong 5 giao dich gần nhất của TK

CT [số tài khoản] <stt của  giao dịch>

CT 1

Hoặc CT 001002012345 3

04

Liệt kê các giao dịch trong ngày được chỉ định của TK tùy chọn (dd/mm/yyyy)

GN [số tài khoản] [ngày chỉ định]

GN 06/08/2009

Hoặc GN 001002012345 12/09/2009

05

Truy vấn số dư TK vay

TV <số tài khoản>

TV 001010012345

06

Đăng ký thông báo thay đổi số dư

SDON <mật khẩu cá nhân>

SDON 123456

07

Hủy Đăng ký thông báo thay đổi số dư

SDOFF <mật khẩu cá nhân>

SDOFF 123456

08

Đăng ký dịch vụ SMS BANKING

DK <mật khẩu cá nhân>

DK 123456

09

Hủy đăng ký đăng ký dịch vụ SMS BANKING

HDK <mật khẩu cá nhân>

HDK 123456

10

Đổi mật khẩu sử dụng dịch vụ SMS BANKING

DMK <mật khẩu cá nhân cũ> <mật khẩu cá nhân mới>

DMK 123456 654321

11

Tra cứu thông tin lãi suất

LS [loại tiền tệ] [kỳ hạn]

LS

Hoặc LS USD

Hoặc LS USD 3

12

Truy vấn các địa điểm phòng giao dịch, chi nhánh,  máy ATM

CN <mã tỉnh, thành phố> [mã quận, huyện]

CN HCM

Hoặc CN HCM Q1

13

Truy vấn tỷ giá các loại tiền tệ

TG [loại tiền]

TG

Hoặc TG EUR

14

Dịch vụ trợ giúp khách hàng sử dụng dịch vụ SMS Banking

HELP [mã cú pháp]

HELP

Hoặc HELP SD

                 

Một số quy tắc thêm tham số:

[Tên tham số]: Là tham số tùy chọn, tham số này có thể bỏ và khi đó hệ thống lấy trả về thông tin mặc định

<Tên tham số>: Là tham số bắt buộc, nếu tin nhắn thiếu tham số này thì hệ thống trả về  thông báo lỗi sai cú pháp.

[Loại tiền tệ]: USD, EUR, GBP, CHF, JPY, AUD, CAD,…

[Kỳ hạn]: 0, 1, 3, 6, 12,…

[Mã tỉnh, thành phố]:  HCM, HN, CT, DN,..

[Mã quận, huyện]:  Q1, QBT, QTP, QHBT,…

<mật khẩu cá nhân>: Là mật khẩu cấp cho từng khách hàng khi đăng ký sử dụng dịch vụ SMS Banking. Lần đầu tiên kích hoạt, điện thoại của khách hàng sẽ nhận được mật khẩu này và khách hàng cần đổi mật khẩu theo cú pháp đổi mật khẩu để đảm bảo tính bào mật.

[Các mục 11, 12, 13, 14]: các cú pháp này có thể sử dụng cho bất kỳ số điện thoại nào, không cần đăng ký sử dụng dịch vụ, không cần phải là khách hàng của TNB.

Lãi suất tiền gửi (%/năm)

        Kỳ hạn           VNÐ       USD       Vàng

KKH 3.600% 0.800% -
1 tuần 10.490% - -
2 tuần 10.490% - -
3 tuần 10.490% - -
1 tháng 10.490% 3.840% 2.760%
2 tháng 10.490% 4.200% 2.880%
3 tháng 10.490% 4.440% 3.120%
4 tháng 10.490% 4.440% -
5 tháng 10.490% 4.440% -
6 tháng 10.490% 4.440% 3.120%
7 tháng 10.490% 4.440% -
8 tháng 10.490% 4.440% -
9 tháng 10.490% 4.560% 3.240%
10 tháng 10.490% 4.560% -
11 tháng 10.490% 4.560% -
12 tháng 10.490% 4.680% 3.240%
13 tháng 10.490% 4.680% -
15 tháng 10.490% 4.680% -
18 tháng 10.490% 4.680% -
24 tháng 10.490% 4.800% -
36 tháng 10.490% - -

Tỷ giá ngoại tệ

Loại ngoại tệ          Mua TM  Mua CK    Bán

USD
19,000
19,050
19,100
EUR
25,608
25,737
26,304
GBP
27,190
27,326
CHF
16,880
16,964
JPY
202
203
AUD
16,592
16,675
CAD
17,672
17,760
 

Giá vàng

Loại vàng                 Giá mua      Giá bán

PNJ
24K
SJC
Liên hệ
Thông tin liên hệ
Để biết thêm thông tin hay yêu cầu trợ giúp, xin vui lòng liên hệ:

Địa chỉ:  50-52 Phạm Hồng Thái, P.Bến Thành, Q.1
Điện thoại:  (84.8) 3 8279797
Fax:  (84.8) 3 8245599
Gửi thông tin yêu cầu
* Họ tên:
* Email của bạn:
* Điện thoại:
Fax:
* Nội dung liên hệ:
Mã xác nhận: